Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
trabuco
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/tɾaˈbuko/
Nghĩa chính
1
Máy bắn đá
danh từ
trebuchet
2
Lỗi lầm
danh từ
blunderbuss
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
trabuco
Dạng gốc
(base form)
trabuco
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
No
está
en
mi
carácter
lanzarme
a
la
calle
trabuco
en
mano
,
en
día
de
asonada
.
No
sirvo
para
eso
.
Los
tiros
me
ponen
nervioso
.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
blunderbuss
Kiểu súng nạp đạn kiểu cũ và dạng súng ngắn thời kỳ đầu với nòng ngắn, cỡ nòng lớn đặc biệt loe ra ở mõm, do đó có thể bắn một lượng nhỏ đinh, đá, đạn, v.v. ở cự ly ngắn
trebuchet
Công cụ bao vây thời Trung cổ bao gồm một cánh tay quay lớn có trọng lượng nặng ở một đầu
AI
1
Máy bắn đá
2
Lỗi lầm
1
Máy bắn đá
2
Lỗi lầm
1
Máy bắn đá
2
Lỗi lầm