Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chạy hoặc nằm ngang; ngangtính từRunning or lying across; transverse.
- Triển lãm hoặc liên quan đến tính xuyên suốt; kết nối các yếu tố không đồng nhất (lĩnh vực, loại người, v.v.)tính từExhibiting or pertaining to transversality; connecting heterogeneous elements (fields, kinds of people, etc).
- Đường đi qua hoặc cắt bất kỳ hệ thống đường nào khác theo chiều ngangdanh từA line which traverses or intersects any system of other lines transversely.
- Đường thẳng cắt một cặp đường thẳng song songdanh từA line intersecting a pair of parallel lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- transversalDạng gốc (base form)
- transversalsSố nhiều (plural)
- more transversalSo sánh hơn (comparative)
- most transversalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transversalis fasciadanh từ | danh từ | Màng cân mỏng nằm giữa bề mặt bên trong của cơ ngang bụng và phúc mạc thành |
| transversality conditiondanh từ | danh từ | Điều kiện cuối của một biến chi phí trong một bài toán tối ưu hóa thời gian, thường là vô hạn |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tập hợp chứa một phần tử từ mỗi tập hợp các tập hợp rời rạc
- A set containing one member from each of a collection of disjoint sets.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc transversal- transversallyMột cách ngang ngượctrạng từ
- transversalityThuộc tính của hai đa tạp con giao nhau, trong đó tại mỗi điểm giao nhau, các không gian tiếp tuyến riêng biệt của chúng tại điểm đó cùng nhau tạo ra không gian tiếp tuyến của đa tạp xung quanh tại điểm đódanh từ
- costotransversalChưa có nghĩa
- midtransversalỞ giữa một cấu trúc ngangtính từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạitransversal
- từ tiếng Latinh trung đạitrānsversālis
- từ tiếng Latinhtrānsversus
Ví dụ
- thanh ngang
- , , […]