Dịch

transversal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chạy hoặc nằm ngang; ngangtính từRunning or lying across; transverse.
  2. Triển lãm hoặc liên quan đến tính xuyên suốt; kết nối các yếu tố không đồng nhất (lĩnh vực, loại người, v.v.)tính từExhibiting or pertaining to transversality; connecting heterogeneous elements (fields, kinds of people, etc).
  3. Đường đi qua hoặc cắt bất kỳ hệ thống đường nào khác theo chiều ngangdanh từA line which traverses or intersects any system of other lines transversely.
  4. Đường thẳng cắt một cặp đường thẳng song songdanh từA line intersecting a pair of parallel lines.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transversalDạng gốc (base form)
  2. transversalsSố nhiều (plural)
  3. more transversalSo sánh hơn (comparative)
  4. most transversalSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

transversalis fasciadanh từMàng cân mỏng nằm giữa bề mặt bên trong của cơ ngang bụng và phúc mạc thành
transversality conditiondanh từĐiều kiện cuối của một biến chi phí trong một bài toán tối ưu hóa thời gian, thường là vô hạn

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tập hợp chứa một phần tử từ mỗi tập hợp các tập hợp rời rạc
  1. A set containing one member from each of a collection of disjoint sets.

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạitransversal
  2. từ tiếng Latinh trung đạitrānsversālis
  3. từ tiếng Latinhtrānsversus

Ví dụ

  • thanh ngang
  • , , […]

AI