Dịch

transitionism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chính sách hoặc thái độ dựa trên sự chuyển đổi từ thứ này sang thứ khácdanh từkhông đếm được (uncountable)A policy or attitude based on transition from one thing to another.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • […] , ( , ) , […]

AI