Dịch

transhuman

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hơn cả con người; siêu nhântính từMore than human; superhuman.
  2. Liên quan đến chủ nghĩa xuyên nhân loạitính từRelated to transhumanism.
  3. Liên quan đến một cái gì đó vượt ra ngoài con người; vượt qua giới hạn hoặc ranh giới của con ngườitính từInvolving something beyond the merely human; transcending human limitations or boundaries.
  4. Cá thể có những đặc điểm chuyển tiếp giữa loài người và loài hậu nhân loạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual having characteristics transitional between a human and a posthuman species.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transhumanDạng gốc (base form)
  2. transhumansSố nhiều (plural)
  3. more transhumanSo sánh hơn (comparative)
  4. most transhumanSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Cá thể của loài hậu nhân loại
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An individual of a posthuman species.

Nguồn gốc (etymology)

trans-human

  1. mượn từ tiếng Pháptrans-humain

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .
  • , .
  • " " — — , , , .

AI