Dịch

transfusion

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Truyền máudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transfer of blood or blood products from one individual to another.
  2. Chuyển chất lỏng, rót chất lỏngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of pouring liquid from one vessel to another.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. transfusionDạng gốc (base form)
  2. transfusionsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • transfusion of sthviệc bơm thêm cái gì

Cụm từ (phrase)

blood transfusiondanh từTruyền máu
twin-to-twin transfusion syndromedanh từBiến chứng của việc cung cấp máu không cân xứng giữa các cặp song sinh chưa sinh, dẫn đến tỷ lệ mắc bệnh và tử vong cao

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhtransfūsiō

Ví dụ

  • .Ca truyền máu diễn ra thuận lợi.
  • .Tôi không muốn bị truyền máu.
  • .Tom cần được truyền máu.

AI