Nghĩa chính
- Có thể chuyển nhượng, có thể chuyển giaotính từkhông so sánh (not comparable)Able to be transferred.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| transferable skilldanh từ | danh từ | Kỹ năng có thể truyền được cho người khác |
| single transferable votedanh từ | danh từ | Hệ thống bầu cử có nhiều người chiến thắng trong đó mỗi cử tri bỏ một lá phiếu duy nhất dưới hình thức lá phiếu xếp hạng |
| not transferablecụm từ | cụm từ | Chỉ dùng cho bản thân, không chuyển cho người khác được (vé tàu) |
| transferable votecụm từ | cụm từ | Lá phiếu có thể chuyển cho người ứng cử khác (nếu không ai được đa số tuyện đối trong cuộc bỏ phiếu đầu tiên) |
| transferable skills | Kỹ năng có thể chuyển đổi |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc transferableVí dụ
- , .Để bắt đầu một sự nghiệp mới, bạn cần các kỹ năng có thể chuyển đổi.