Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
transcontinentally
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Theo cách xuyên lục địa; khắp một lục địa
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a transcontinental manner; across a continent.
Nguồn gốc
(etymology)
transcontinental
+
-ly
AI
1
Theo cách xuyên lục địa
1
Theo cách xuyên lục địa
1
Theo cách xuyên lục địa