Dịch

trammel

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Bất cứ điều gì cản trở hoạt động, tiến bộ hoặc tự do, chẳng hạn như lưới hoặc cùmdanh từWhatever impedes activity, progress, or freedom, such as a net or shackle.
  2. Lưới đánh cá có lưới lớn ở mép và lưới nhỏ hơn ở giữadanh từA fishing net that has large mesh at the edges and smaller mesh in the middle
  3. Loại lưới để bắt chim, cá hoặc các con mồi khácdanh từA kind of net for catching birds, fishes, or other prey.
  4. Vướng vào, như trong một mạng lướiđộng từTo entangle, as in a net.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trammelNguyên thể (infinitive)
  2. trammelsSố nhiều (plural)
  3. trammelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trammeledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. trammelingPhân từ I (present participle)
  6. trammellingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

trammel wheeldanh từTấm tròn hoặc một chữ thập, có hai hoặc nhiều rãnh chéo giao nhau ở tâm, được sử dụng ở đầu trục để truyền chuyển động đến trục khác không thẳng hàng với trục đầu tiên
trammel of Archimedesdanh từCơ cấu bao gồm hai kênh hoặc đường ray vuông góc và một thanh được kết nối bằng các trục dọc theo chúng, có thể vẽ một hình elip

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Động từ (verb) 1
Thanh thẳng đứng có nhiều khía hoặc chuỗi vòng treo trên ngọn lửa
  1. Thanh thẳng đứng có nhiều khía hoặc chuỗi vòng treo trên ngọn lửa, dùng để treo nồi nấu bằng móc có chiều cao dễ điều chỉnhA vertical bar with several notches or chain of rings suspended over a fire, used to hang cooking pots by a hook which has an easily adjustable height.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrameyle
  2. từ tiếng Pháp cổtramail“net for catching fish”
  3. từ tiếng Latinh muộntremaculum

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • những trở ngại của nghi lễ
  • ", - , , , ."
  • , , .

AI