Dịch

trammeler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người sử dụng lưới trammeldanh từOne who uses a trammel net.
  2. Ai, hoặc cái gì, chà đạp hoặc kiềm chếdanh từOne who, or that which, trammels or restrains.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. trammelerDạng gốc (base form)
  2. trammelersSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI