trammeler
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người sử dụng lưới trammeldanh từOne who uses a trammel net.
- Ai, hoặc cái gì, chà đạp hoặc kiềm chếdanh từOne who, or that which, trammels or restrains.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trammelerDạng gốc (base form)
- trammelersSố nhiều (plural)