Nghĩa chính
- Tình huống xảy ra khi tên đã đăng ký nhãn hiệu trở thành tên chung thông qua việc sử dụng liên tụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The situation that occurs when a trademarked name becomes a generic name through constant use.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- trademark erosionDạng gốc (base form)
- trademark erosionsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)