Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
track changes
US
/ˈ
t
ɹ
æ
k
ˈ
tʃ
eɪ
n
dʒ
ə
z
/
Nghĩa chính
1
Theo dõi những thay đổi
Ví dụ
The
system
can
track
changes
in
the
weather
.
Hệ thống có thể theo dõi những thay đổi của thời tiết.
Xuất hiện ở từ khác
track
kết hợp
theo dõi những thay đổi
AI
1
Theo dõi những thay đổi
1
Theo dõi những thay đổi
1
Theo dõi những thay đổi