Dịch

tp

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Giấy vệ sinhdanh từInitialism of toilet paper.
  2. Thiết bị phát đápdanh từInitialism of transponder.
  3. Ném giấy vệ sinhđộng từTo toilet paper; to throw toilet paper in rolls over a structure, so the structure becomes draped with it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. tpNguyên thể (infinitive)
  2. tp's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tp'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tp'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. tp'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)

Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

L2TPdanh từ riêngGiao thức đường hầm lớp hai

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã hết giấy vệ sinh.
  • .Không còn giấy vệ sinh nào nữa.

AI