tp
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giấy vệ sinhdanh từInitialism of toilet paper.
- Thiết bị phát đápdanh từInitialism of transponder.
- Ném giấy vệ sinhđộng từTo toilet paper; to throw toilet paper in rolls over a structure, so the structure becomes draped with it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tpNguyên thể (infinitive)
- tp's (bất quy tắc)Ngôi thứ ba số ít (third person singular)
- tp'ed (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tp'd (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- tp'ing (bất quy tắc)Phân từ I (present participle)
Ngôi thứ ba số ít, quá khứ và phân từ II, quá khứ và phân từ II và phân từ I không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| L2TPdanh từ riêng | danh từ riêng | Giao thức đường hầm lớp hai |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng tôi đã hết giấy vệ sinh.
- .Không còn giấy vệ sinh nào nữa.