Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
touchphone
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Chiếc điện thoại di động có màn hình cảm ứng
danh từ
A mobile phone with a touch screen.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
touchphone
Dạng gốc
(base form)
touchphone
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
touch
+
phone
AI
1
Chiếc điện thoại di động có màn hình cảm ứng
1
Chiếc điện thoại di động có màn hình cảm ứng
1
Chiếc điện thoại di động có màn hình cảm ứng