Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
touch earth
US
/ˈ
t
ʌ
tʃ
ˈɝ
θ
/
Nghĩa chính
1
Chạm đất
Ví dụ
The
plane's
wheels
touched
earth
after
a
smooth
landing
.
Bánh máy bay chạm mặt đất sau khi máy hạ cánh êm ru.
Xuất hiện ở từ khác
earth
kết hợp
chạm đất
AI
1
Chạm đất
1
Chạm đất
1
Chạm đất