Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
totaller
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cái đó đếm các mục để tạo ra tổng số
danh từ
That which counts items to produce a total.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
totaller
Dạng gốc
(base form)
totaller
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
totaller
at
the
output
of
the
instrument
records
pulses
due
to
electrons
and
pro
-
tons
arriving
through
different
channels
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
summer
Nguồn gốc
(etymology)
total
+
-er
AI
1
Cái đó đếm các mục để tạo ra tổng số
1
Cái đó đếm các mục để tạo ra tổng số
1
Cái đó đếm các mục để tạo ra tổng số