Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
total something up
UK
/ˈ
t
əʊ
.
t
l
̩ ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
ˈ
ʌ
p
/
US
/ˈ
t
oʊ
.
t
l
̩ ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
ˈ
ʌ
p
/
Nghĩa chính
1
Cộng dồn cái gì lại
Ví dụ
She
totalled
the
expenses
up
at
the
end
of
the
week
.
Cô ấy đã cộng dồn các khoản chi tiêu vào cuối tuần.
Xuất hiện ở từ khác
total
kết hợp
cộng dồn cái gì lại
AI
1
Cộng dồn cái gì lại
1
Cộng dồn cái gì lại
1
Cộng dồn cái gì lại