Dịch

total population

UK/ˈtəʊ.tl̩ ˌpɒp.jʊˈleɪ.ʃən/US/ˈtoʊ.tl̩ ˌpɑ.pjəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa chính

  1. Tổng số dân

Ví dụ

  • .Tổng số dân đạt mười triệu.

AI