Nghĩa chính
- Tổng số của cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| make a total of something | Có tổng cộng là một khoản | |
| amount to a total of something | Tổng cộng là |
Ví dụ
- .Tổng số năm mươi học sinh đã tham gia cuộc thi.
Xuất hiện ở từ khác
- totalkết hợptổng số của cái gì