Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
tossy
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Kiêu căng; kiêu ngạo; tự cao tự đại
tính từ
Tossing the head, as in scorn or pride; hence, proud, contemptuous, affectedly indifferent.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
tossy
toss
ily
Một cách lộn xộn
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
toss
+
-y
Ví dụ
"
Honoria
,
take
your
feet
off
my
dress
.
Argemone
,
my
child
,
I
hope
you
spent
a
pleasant
evening
?
"
Argemone
answered
by
some
tossy
commonplace
.
AI
1
Kiêu căng
1
Kiêu căng
1
Kiêu căng