Dịch

tossing

C1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
US/ˈtɔsɪŋ/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tung lên, sự chòng chành, sự tung némdanh từThe motion of something that tosses; a throwing or sudden rising and falling.
  2. Sự đãi quặngdanh từThe process of washing ores by violent agitation in water, in order to separate the lighter or earthy particles; tozing.
  3. Sự luyện thiếc rơidanh từA process for refining tin by dropping it through the air while melted.
  4. Tungđộng từpresent participle and gerund of toss

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tossingDạng gốc (base form)
  2. tossingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dwarf tossingdanh từ"môn thể thao" trong đó các thí sinh thi đấu để ném một người nhỏ bé đi xa nhất
fox tossingdanh từMôn thể thao đẫm máu trong đó cáo sống và các động vật hoang dã khác bị ném lên không trung bằng dây treo
shoe tossingdanh từThực hành ném một đôi giày có dây buộc qua dây cáp hoặc cành cây được nâng cao
midget tossingdanh từĐồng nghĩa với dwarf tossing
tossing the cabercụm từTrò chơi ném lao
salad tossingdanh từAnilingus.chưa dịch

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Để lăng mạ
  1. không so sánh (not comparable)Để lăng mạ, để chửi rủaUsed to disparage or curse someone or something.

Họ từ (word family)

cùng gốc tossing

Ví dụ

  • .Bản thân Starbuck được nhìn thấy đang giữ thăng bằng một cách bình tĩnh và khéo léo theo nhịp tròng trành giật cục của con thuyền bé như mảnh vỏ bào của anh ta.
  • , ( , , ) Nếu cần phải đãi lại quặng thiếc sau khi đã sàng, hãy đãi lại nó lần nữa.
  • .Tôi không thể làm cho chương trình tồi tệ này chạy được.

AI