Dịch

dwarf tossing

danh từ (noun)
US/ˈdwɔɹf ˈtɔsɪŋ/

Nghĩa chính

  1. "môn thể thao" trong đó các thí sinh thi đấu để ném một người nhỏ bé đi xa nhấtdanh từkhông đếm được (uncountable)A "sport" in which contestants compete to throw a small person the farthest.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • . "" 1985 .
  • .
  • , !

AI