Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
toshend
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Làm hỏng hoàn toàn; hủy hoại
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To ruin completely; destroy.
Nguồn gốc
(etymology)
to-
+
shend
từ tiếng Anh trung đại
toshenden
từ tiếng Anh cổ
tōsċendan
“to destroy”
AI
1
Làm hỏng hoàn toàn
1
Làm hỏng hoàn toàn
1
Làm hỏng hoàn toàn