shend
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Làm ô nhục hoặc làm cho xấu hổđộng từTo disgrace or put to shame.
- Đổ lỗiđộng từTo blame.
- Tiêu diệt; làm hỏngđộng từTo destroy; to spoil.
- Chế ngự; vượt quađộng từTo overpower; to surpass.
Họ từ (word family)
cùng gốc shendNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạischenden
- từ tiếng Anh cổsċendan“to put to shame, blame, disgrace”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*skandijan“to scold, berate”
Ví dụ
- ?
- , / , [.]
- perssed ; , , , . . .