Dịch

shend

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Làm ô nhục hoặc làm cho xấu hổđộng từTo disgrace or put to shame.
  2. Đổ lỗiđộng từTo blame.
  3. Tiêu diệt; làm hỏngđộng từTo destroy; to spoil.
  4. Chế ngự; vượt quađộng từTo overpower; to surpass.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạischenden
  2. từ tiếng Anh cổsċendan“to put to shame, blame, disgrace”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*skandijan“to scold, berate”

Ví dụ

  • ?
  • , / , [.]
  • perssed ; , , , . . .

AI