Dịch

torque

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/tɔːk/US/tɔɹk/nguồn

Nghĩa chính

  1. Mô-men xoắn, lực xoắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rotational or twisting effect of a force; a moment of force, defined for measurement purposes as an equivalent straight line force multiplied by the distance from the axis of rotation (SI unit newton-metre or N·m; imperial unit pound-foot or lb·ft, not to be confused with the foot pound-force, commonly "foot-pound", a unit of work or energy)
  2. Vòng cổ xoắn, xuyến cổdanh từA tightly braided necklace or collar, often made of metal, worn by various early European peoples.
  3. Làm xoắn, vặn xoắn, siết lực xoắnđộng từTo make something rotate about an axis by imparting torque to it.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. torqueNguyên thể (infinitive)
  2. torquesSố nhiều (plural)
  3. torquedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. torquingPhân từ I (present participle)
  5. torqueingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtorqueō“to twist”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Pháptorque
  2. từ tiếng Latinhtorquis

Ví dụ

  • .Đầu khoan tạo ra chuyển động quay và mô-men xoắn khi khoan, nhưng đồng thời cũng phải trượt ra khỏi vị trí để máy thao tác với cần khoan hoàn thiện và vật tư tiêu hao.
  • sub-kings , , , . , , , .Nhưng còn đó những vị tiểu vương xứ Wales, đúng với mối bất hòa truyền kiếp giữa họ đã phá hủy vương quốc của Ambrosius và khiến cánh tay của Arthur trở nên vô vọng. Với những chiếc xuyến cổ bằng vàng, đôi mắt hoang dại và mái tóc cắt ngang tai và trán, họ trố mắt nhìn vào khung cảnh.
  • .Bạn cần một chiếc cán dài hơn nếu muốn tạo ra mô-men xoắn lớn hơn.

AI