Dịch

tormina

danh từ (noun)
UK/ˈtɔːmɪnə/US/ˈtɔɹmɪnə/

Nghĩa chính

  1. Chứng đau bụng quặndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)acute pain in the abdomen; colic, gripes

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. torminaDạng gốc (base form)
  2. torminae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Ví dụ

  • Clonfert’s ; , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhtormina

AI