Nghĩa chính
- Chứng đau bụng quặndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)acute pain in the abdomen; colic, gripes
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- torminaDạng gốc (base form)
- torminae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- Clonfert’s ; , .
Họ từ (word family)
cùng gốc torminaNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhtormina