Dịch

toponymic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được đặt tên theo một vị trí địa lýtính từkhông so sánh (not comparable)Named after a geographical place.
  2. Được đặt tên theo một địa điểm giải phẫu (vùng hoặc địa điểm)tính từkhông so sánh (not comparable)Named after an anatomical place (region or site).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI