Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
toothbrusher
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đánh răng
danh từ
One who brushes the teeth.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
toothbrusher
Dạng gốc
(base form)
toothbrusher
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
tooth
+
brusher
Ví dụ
Patience
is
also
no
virtue
among
toothbrushers
.
AI
1
Người đánh răng
1
Người đánh răng
1
Người đánh răng