Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
too dear
UK
/ˈ
t
uː
ˈ
d
ɪə
/
US
/ˈ
t
u
ˈ
d
ɪ
ɹ/
Nghĩa chính
1
Quá đắt
Ví dụ
The
tickets
are
too
dear
for
students
.
Vé quá đắt đối với sinh viên.
Xuất hiện ở từ khác
dear
kết hợp
quá đắt
AI
1
Quá đắt
1
Quá đắt
1
Quá đắt