Dịch

tonto

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ ngốc, đồ ngốcdanh từSynonym of idiot: someone who is foolish or stupid.
  2. Thức uống lên men Ugandadanh từkhông đếm được (uncountable)a traditional Ugandan fermented beverage made from bananas

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tontoDạng gốc (base form)
  2. tontosSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Điên rồ
  1. Điên rồ, khùngSynonym of crazy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc tonto

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhatonto“stupid, foolish; idiot, fool”

Ví dụ

  • .Ngay cả lũ ngốc chúng ta cũng nhận ra điều đó.
  • , . .Này ông anh. Hắn điên hẳn rồi.
  • ! . , . , !NƯỚC MỸ! Phần thưởng giàu có nhất hành tinh đẫm máu. Mất đi, chỉ vì vài chiếc ghế nghèo nàn trên băng ghế chéo. George đốn mỏi không chỉ điên, hắn hoàn toàn mất trí!

AI