tonto
B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ ngốc, đồ ngốcdanh từSynonym of idiot: someone who is foolish or stupid.
- Thức uống lên men Ugandadanh từkhông đếm được (uncountable)a traditional Ugandan fermented beverage made from bananas
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tontoDạng gốc (base form)
- tontosSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Điên rồ
- Điên rồ, khùngSynonym of crazy.
Họ từ (word family)
cùng gốc tontoNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhatonto“stupid, foolish; idiot, fool”
Ví dụ
- .Ngay cả lũ ngốc chúng ta cũng nhận ra điều đó.
- , . .Này ông anh. Hắn điên hẳn rồi.
- ! . , . , !NƯỚC MỸ! Phần thưởng giàu có nhất hành tinh đẫm máu. Mất đi, chỉ vì vài chiếc ghế nghèo nàn trên băng ghế chéo. George đốn mỏi không chỉ điên, hắn hoàn toàn mất trí!