tonotopic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có chất lượng được tổ chức không gian theo âm sắc hoặc tần sốtính từkhông so sánh (not comparable)Having the quality of being spatially organized by tone or frequency.
- Chiếm một không gian phụ thuộc vào tần sốtính từkhông so sánh (not comparable)Occupying a space dependent on frequency.
- Có sự định hướng phụ thuộc vào tần sốtính từkhông so sánh (not comparable)Having an orientation dependent on a frequency.