Dịch

tonotopic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có chất lượng được tổ chức không gian theo âm sắc hoặc tần sốtính từkhông so sánh (not comparable)Having the quality of being spatially organized by tone or frequency.
  2. Chiếm một không gian phụ thuộc vào tần sốtính từkhông so sánh (not comparable)Occupying a space dependent on frequency.
  3. Có sự định hướng phụ thuộc vào tần sốtính từkhông so sánh (not comparable)Having an orientation dependent on a frequency.

Nguồn gốc (etymology)

AI