today's
tính từ (adjective)
Hay gặpUSnguồn
Nghĩa chính
- Liên quan đến, hoặc sản xuất ngày hôm naytính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or produced today.
- Liên quan đến hoặc được sản xuất trong giai đoạn lịch sử hiện tạitính từkhông so sánh (not comparable)Relating to, or produced in, the current historical period.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| today's flavordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với flavor of the week |
| today's teenagers | Giới trẻ ngày nay | |
| today's newspaper | Báo ngày hôm nay | |
| today's lucky 10,000danh từ | danh từ | Tập hợp lý thuyết gồm 10.000 người lần đầu tiên học thứ được coi là "kiến thức phổ thông" |
| everything turns on today's weathercụm từ | cụm từ | Mọi việc đều còn tùy thuộc vào thời tiết hôm nay |
Ví dụ
- .Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay.
- .Hôm nay là ngày đặc biệt của bạn.
- .Người châu Âu ngày nay quá ngây thơ.