Dịch

Tobias

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Nhân vật chính trong Sách Tobit, được hầu hết người Tin Lành (nhân vật Kinh thánh) coi là giả mạo.danh từ riêngThe main character in the Book of Tobit, regarded as apocryphal by most Protestants (Biblical character).
  2. Tên nam từ tiếng Do Tháidanh từ riêngA male given name from Hebrew.
  3. Một họdanh từ riêngA surname

Cụm từ (phrase)

Tobias nightdanh từĐêm tân hôn mà cuộc hôn nhân viên mãn bị hoãn lại
Tobias aciddanh từ2-amino-1-naphthalenesulfonic acid.chưa dịch

Ví dụ

  • , .
  • .
  • .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ngôn ngữ khác

AI