Dịch

to the nines

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Hoàn thiện; đầy đủ, trọn vẹncụm giới từTo perfection; fully, wholly.

Cụm từ (phrase)

dressed to the ninestính từĂn mặc rất sang trọng hoặc trang trọng; mặc quần áo rất sặc sỡ hoặc lộng lẫy
up to the ninescụm giới từTheo đường phố; biết
dressed up to the ninesĂn mặc diện bảnh bao
crack someone up to the ninescụm từTâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời

Ví dụ

  • .
  • : , .
  • .

AI