to the nines
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
- Hoàn thiện; đầy đủ, trọn vẹncụm giới từTo perfection; fully, wholly.
Đồng nghĩa (synonym)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dressed to the ninestính từ | tính từ | Ăn mặc rất sang trọng hoặc trang trọng; mặc quần áo rất sặc sỡ hoặc lộng lẫy |
| up to the ninescụm giới từ | cụm giới từ | Theo đường phố; biết |
| dressed up to the nines | Ăn mặc diện bảnh bao | |
| crack someone up to the ninescụm từ | cụm từ | Tâng bốc ai đến tận mây xanh, tán dương ai hết lời |
Ví dụ
- .
- : , .
- .