titulary
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người được đầu tư với một chức danhdanh từA person invested with a title.
- Tập hợp các chức danh hoặc tên do một người nắm giữdanh từThe set of titles or names held by a person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- titularyDạng gốc (base form)
- titulariesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc titularyVí dụ
- (1/4, 5) 5 -, - .