Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người có thói quen uống rượu; một kẻ nói bậydanh từA habitual drinker; a bibber.
- Là giống bồ câu nhà được lai tạo để tham gia các cuộc thi sức bềndanh từA breed of domestic pigeon bred to participate in endurance competitions.
- Là loại toa xe mui trần có máng lật, dỡ hàng bằng cách lật ngược (dùng để chở hàng rời, đặc biệt là khoáng sản). Một chiếc xe chở hàng, một chiếc xe tảidanh từAn open wagon with a tipping trough, unloaded by being inverted (used for bulk cargo, especially minerals). A minecart, a lorry.
- Người làm việc tại một tipppledanh từOne who works at a tipple.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tipplerDạng gốc (base form)
- tipplersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tippler's banedanh từ | danh từ | Nấm Coprinopsis atramentaria |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người bán rượu có cồn
- Người bán rượu có cồn; người quản lý một quán rượu hoặc quán rượuA seller of alcoholic liquors; keeper of a tippling-house or tavern.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tipplerVí dụ
- […] day’s , , , ( ),
- . , . , Acker's .
- omposed , , , .