Dịch

timeslot

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Khung giờdanh từA conventionally defined time interval in a schedule.
  2. Phân bổ khung giờđộng từngoại động từ (transitive)To allocate to one or more timeslots.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. timeslotNguyên thể (infinitive)
  2. timeslotsSố nhiều (plural)
  3. timeslottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. timeslottingPhân từ I (present participle)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , 3.9 .Ở thời kỳ đỉnh cao, chương trình thu hút 3,9 triệu người xem mỗi tuần vào khung giờ tối Chủ Nhật.
  • - four-hour-long .Truyền hình giờ vàng có các khung giờ kéo dài từ hai đến bốn tiếng.

AI