timeslot
B2danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Khung giờdanh từA conventionally defined time interval in a schedule.
- Phân bổ khung giờđộng từngoại động từ (transitive)To allocate to one or more timeslots.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- timeslotNguyên thể (infinitive)
- timeslotsSố nhiều (plural)
- timeslottedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- timeslottingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- , 3.9 .Ở thời kỳ đỉnh cao, chương trình thu hút 3,9 triệu người xem mỗi tuần vào khung giờ tối Chủ Nhật.
- - four-hour-long .Truyền hình giờ vàng có các khung giờ kéo dài từ hai đến bốn tiếng.