Dịch

time trouble

danh từ (noun)
UK/ˈtaɪm ˈtɹʌbəl/US/ˈtaɪm ˈtɹʌbəl/

Nghĩa chính

  1. Trong trò chơi được chơi với sự kiểm soát thời gian, tình huống mà người chơi có ít thời gian để hoàn thành các nước đi được yêu cầu, do đó làm tăng khả năng phạm sai lầmdanh từkhông đếm được (uncountable)In a game played with a time control, the situation in which a player has little time to complete the required moves, thus increasing the probability of making a blunder.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI