Dịch

time pressure

danh từ (noun)
UK/ˈtaɪm ˈpɹɛʃə/US/ˈtaɪm ˈpɹɛʃɚ/

Nghĩa chính

  1. Căng thẳng phát sinh từ thời hạn chặt chẽ; sự cấp bách cần phải hoàn thành việc gì đó khi không có đủ hoặc không đủ thời giandanh từkhông đếm được (uncountable)Stress that arises from a tight deadline; an urgency from needing to finish something when there is barely enough or not enough time.
  2. Đồng nghĩa với time troubledanh từkhông đếm được (uncountable)Synonym of time trouble.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI