Nghĩa chính
- Cá rô phidanh từAny of various edible fish, formerly species of the genus Tilapia, but now placed in other cichlid genera (such as Oreochromis), native to Africa and the Middle East but cultivated worldwide.
- Drag queen nữ tínhdanh từA fishy (resembling a cisgender woman) drag queen; a drag queen who could pass for a woman, as opposed to one who is exaggeratedly feminine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tilapiaDạng gốc (base form)
- tilapiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Nile tilapiadanh từ | danh từ | Loài cá Oreochromis niloticus |
| mango tilapiadanh từ | danh từ | Sarotherodon galilaeus, một loài cá cichlid |
| Zill's tilapiadanh từ | danh từ | Cá rô phi zilli |
| Singida tilapiadanh từ | danh từ | Cá Oreochromis esculentus |
| Graham's tilapiadanh từ | danh từ | Cá Oreochromis esculentus |
| longfin tilapia | Chưa có nghĩa | |
| banded tilapia | Chưa có nghĩa | |
| Okavango tilapia | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tên khoa họcTilapia
- từ Tswanatlhapi“fish”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tối qua tôi ăn tối với Scarface Ron bằng chả cá rô phi và thiên nga đen chiên.
- .Chúng tôi ăn cá rô phi và cơm.
- , .Tại một trang trại cá lớn dọc sông Mê Kông ở Viêng Chăn, cá rô phi bám đầy mặt nước trong các lồng bè khi thức ăn được rải xuống nước.