tigerstripe
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Các nhóm mẫu ngụy trang được phát triển để sử dụng ở cự ly gần trong chiến tranh trong rừng, có các nét vẽ hẹp màu xanh lá cây và nâu kèm theo các nét đen rộng hơn được in trên màu ô liu hoặc kaki nhạt hơndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of a group of camouflage patterns developed for close-range use in jungle warfare, having narrow brushlike strokes of green and brown accompanied by broader strokes of black printed over a lighter olive or khaki.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tigerstripeDạng gốc (base form)
- tigerstripesSố nhiều (plural)