Dịch

tickler

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Người cù létdanh từOne who tickles.
  2. Người hoặc vật gây thích thú hoặc phấn khíchdanh từA person who or thing which amuses or excites.
  3. Lời nhắc nhởdanh từA reminder.
  4. Bao cao su latex có thêm phần nhô ra nhằm tăng khoái cảm tình dục cho người dùngdanh từA latex condom that has additional protrusions, for enhancing the sexual pleasure of the user.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ticklerDạng gốc (base form)
  2. ticklersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gum-ticklerdanh từMột phần rượu rum nguyên chất hoặc rượu mạnh khác
rib-ticklerdanh từTrò đùa thú vị
tickler filedanh từTập hợp các thư mục trong đó các tài liệu được lưu trữ theo ngày trong tương lai mà mỗi tài liệu sẽ cần hành động
knee ticklerdanh từVật trang trí lủng lẳng gắn vào viền váy ngắn
tickler coildanh từCuộn dây nhỏ mắc nối tiếp với cực dương của ống chân không và được ghép vào lưới điện để cung cấp phản hồi
brain-ticklerdanh từĐồng nghĩa với brain-teaser
pussy ticklerdanh từBộ ria mép
ivory ticklerdanh từNghệ sĩ piano

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Hồ sơ đánh dấu
  1. Hồ sơ đánh dấu, tủ hồ sơ hoặc những thứ tương tự chứa các bản ghi nhớ về thời hạn được sắp xếp theo thứ tự ngàyA tickler file, file cabinet, or similar containing memoranda of deadlines arranged in date order.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , , head-givers, – .
  • , Wall-street , .

AI