tickler
danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người cù létdanh từOne who tickles.
- Người hoặc vật gây thích thú hoặc phấn khíchdanh từA person who or thing which amuses or excites.
- Lời nhắc nhởdanh từA reminder.
- Bao cao su latex có thêm phần nhô ra nhằm tăng khoái cảm tình dục cho người dùngdanh từA latex condom that has additional protrusions, for enhancing the sexual pleasure of the user.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ticklerDạng gốc (base form)
- ticklersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gum-ticklerdanh từ | danh từ | Một phần rượu rum nguyên chất hoặc rượu mạnh khác |
| rib-ticklerdanh từ | danh từ | Trò đùa thú vị |
| tickler filedanh từ | danh từ | Tập hợp các thư mục trong đó các tài liệu được lưu trữ theo ngày trong tương lai mà mỗi tài liệu sẽ cần hành động |
| knee ticklerdanh từ | danh từ | Vật trang trí lủng lẳng gắn vào viền váy ngắn |
| tickler coildanh từ | danh từ | Cuộn dây nhỏ mắc nối tiếp với cực dương của ống chân không và được ghép vào lưới điện để cung cấp phản hồi |
| brain-ticklerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brain-teaser |
| pussy ticklerdanh từ | danh từ | Bộ ria mép |
| ivory ticklerdanh từ | danh từ | Nghệ sĩ piano |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Hồ sơ đánh dấu
- Hồ sơ đánh dấu, tủ hồ sơ hoặc những thứ tương tự chứa các bản ghi nhớ về thời hạn được sắp xếp theo thứ tự ngàyA tickler file, file cabinet, or similar containing memoranda of deadlines arranged in date order.