Nghĩa chính
- Người rất nhỏ bédanh từA very small person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tichDạng gốc (base form)
- tichesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)tich buttonDây buộc nhanh
Họ từ (word family)
cùng gốc tich- tichelChiếc khăn trùm đầu thường được phụ nữ Do Thái chính thống đã kết hôn đeo theo quy tắc khiêm tốn được gọi là tzniut, mặc dù các cá nhân từ các giáo phái Do Thái giáo khác cũng đội chúng tùy theo lựa chọn cá nhândanh từ
- tichorrhineCó vách ngăn xương thẳng đứng nâng đỡ mũitính từ
Từ liên quan (related word)