Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vương miện giáo hoàng ba tầngdanh từThe three-tiered papal crown.
- Vương miện trang trídanh từAn ornamental coronet.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- tiaraDạng gốc (base form)
- tiarae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- tiarasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Đội như vương miện
- ngoại động từ (transitive)To adorn as a tiara.
Ví dụ
- , , .Người Bactria đội vương miện giống người Ba Tư, với cung tre và lao ngắn.
- , / , / / , / […]Như một nhà tiên tri chúng tôi chiêm ngưỡng nó, / Với đỉnh núi phủ tuyết, / Tất cả biến đổi với vinh quang / Đội vương miện trên vầng trán trong trẻo, / Trong khi nó gọi trái đất chú ý đến bình minh đang ló dạng [...]
- .Anh ấy đội vương miện lên đầu cô ấy.
Họ từ (word family)
cùng gốc tiaraNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhtiāra
- từ tiếng Hy Lạp cổτιάραtiára