Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tiếng bịchthán từRepresenting the dull sound of the impact of a heavy object striking another and coming to an immediate standstill, with neither object being broken by the impact.
- Đập bịchđộng từTo strike against something, without breakage, making a "thunk" sound.
- Trì hoãn phép tínhđộng từngoại động từ (transitive)To delay (a computation).
- Phép tính trì hoãndanh từA delayed computation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| who would have thunk itcụm từ | cụm từ | Ai dè? |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Thực thi bằng thunk
- ngoại động từ (transitive)To execute (code) by means of a thunk.
Họ từ (word family)
cùng gốc thunkNguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- .Tôi bị gậy của anh ta đập một cái bịch vào đầu.
- 32 16 , /2.Hiệu suất này được bù đắp bởi thực tế là một số lệnh gọi từ các ứng dụng Win32 giờ đây phải được thunk xuống 16-bit, điều không cần thiết trong Windows NT và OS/2.
- , […].Không có gì ngạc nhiên khi việc lưu trữ một thunk tốn kém hơn một số đơn lẻ[...].