Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thunker
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cơ chế phần mềm phát ra âm thanh
danh từ
A software mechanism that thunks.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thunker
Dạng gốc
(base form)
thunker
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
thunk
+
-er
Ví dụ
There
were
no
32-
bit
scanner
drivers
or
TWAIN
modules
,
none
were
forthcoming
from
Microsoft
[…]
Then
along
came
the
TWAIN
_32
standard
of
the
universal
thunker
.
AI
1
Cơ chế phần mềm phát ra âm thanh
1
Cơ chế phần mềm phát ra âm thanh
1
Cơ chế phần mềm phát ra âm thanh