Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
thump-cushion
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà truyền giáo sôi nổi và đầy nhiệt huyết
danh từ
A boisterous, impassioned preacher.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
thump-cushion
Dạng gốc
(base form)
thump-cushion
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
thump
+
cushion
Ví dụ
Rub-a-dub-dub
,
/
The
knight
of
the
tub
,
Evangelical
Thump-cushion
hight
,
/
Has
too
long
had
his
way
,
/
And
,
I'm
sorry
to
say
,
/
Put
your
orthodox
phalanx
to
flight
.
And
yet
,
should
the
wind
chop
about
,
/
And
thy
mouth
cease
this
damn'd
squally
weather
,
/
Let
us
send
for
old
Thump-cushion
out
,
/
And
swing
in
a
hammock
together
.
AI
1
Nhà truyền giáo sôi nổi và đầy nhiệt huyết
1
Nhà truyền giáo sôi nổi và đầy nhiệt huyết
1
Nhà truyền giáo sôi nổi và đầy nhiệt huyết