Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
thumbikins
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Dụng cụ tra tấn để nén ngón tay cái; một ngón tay cái hoặc ngón tay cái
danh từ
An instrument of torture for compressing the thumb; a thumbkin or thumbscrew.
Nguồn gốc
(etymology)
thumb
+
-ikin
+
s
AI
1
Dụng cụ tra tấn để nén ngón tay cái
1
Dụng cụ tra tấn để nén ngón tay cái
1
Dụng cụ tra tấn để nén ngón tay cái