Dịch

thuggish

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đặc trưng bởi sự côn đồ; cư xử một cách bạo lực hoặc đáng sợ; có vẻ bạo lực hoặc đáng sợtính từCharacterized by thuggery; behaving in a violent or intimidating way; appearing to be violent or intimidating.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thuggishDạng gốc (base form)
  2. more thuggishSo sánh hơn (comparative)
  3. most thuggishSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Tương tự hoặc có đặc điểm của những sát thủ được gọi là côn đồ hoặc côn đồ (thường được viết hoa theo nghĩa này)
  1. Resembling or characteristic of the assassins known as thugs or thuggees (often capitalized in this sense).

Ví dụ

  • — , , !
  • ,
  • ; , , .

AI