thuggish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đặc trưng bởi sự côn đồ; cư xử một cách bạo lực hoặc đáng sợ; có vẻ bạo lực hoặc đáng sợtính từCharacterized by thuggery; behaving in a violent or intimidating way; appearing to be violent or intimidating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- thuggishDạng gốc (base form)
- more thuggishSo sánh hơn (comparative)
- most thuggishSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Tương tự hoặc có đặc điểm của những sát thủ được gọi là côn đồ hoặc côn đồ (thường được viết hoa theo nghĩa này)
- Resembling or characteristic of the assassins known as thugs or thuggees (often capitalized in this sense).
Ví dụ
- — , , !
- ,
- ; , , .
Họ từ (word family)
cùng gốc thuggishNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha