Dịch

throwable

tính từ (adjective)danh từ (noun)
UKnguồnUS/ˈθɹoʊ.ə.bəl/

Nghĩa chính

  1. Có khả năng bị némtính từCapable of being thrown.
  2. Có khả năng bị ném theo cách ngoại lệtính từCapable of being thrown in the manner of an exception.
  3. Một thứ có thể ném đượcdanh từSomething that is throwable.
  4. Các đối tượng có thể được ném theo cách ngoại lệdanh từAny object that can be thrown in the manner of an exception.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. throwableDạng gốc (base form)
  2. throwablesSố nhiều (plural)
  3. more throwableSo sánh hơn (comparative)
  4. most throwableSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • […] .
  • , : . ( haven’t , ).
  • .

AI