Dịch

thrombocytopenia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Số lượng tiểu cầu trong máu thấp bất thườngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An abnormally low number of platelets in the blood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thrombocytopeniaDạng gốc (base form)
  2. thrombocytopeniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

thrombotic thrombocytopeniadanh từCăn bệnh trong đó cục máu đông hình thành trong máu, đồng thời, tiểu cầu, một yếu tố đông máu, lại bị thiếu hụt trong máu
severe fever with thrombocytopenia syndromedanh từTình trạng lâm sàng phổ biến ở Đông Á do vi rút SFTS (SFTS, vi rút Hoài Dương Sơn), một loại vi rút phlebo thuộc họ Bunyaviridae gây ra
eczema-thrombocytopenia-immunodeficiency syndromedanh từĐồng nghĩa với Wiskott-Aldrich syndrome
vaccine-induced prothrombotic immune thrombocytopeniaChưa có nghĩa
idiopathic thrombocytopeniaChưa có nghĩa
immune thrombocytopeniaChưa có nghĩa
vaccine-induced immune thrombotic thrombocytopeniaChưa có nghĩa
thrombosis with thrombocytopenia syndromeChưa có nghĩa

AI